Ký hiệu vận thăng lồng

Loại vận thăng

ModelTải trọng (kg)Động cơ (kW)Kích thước

lồng

Tốc độ vừaMột lồngCó đối trọngSCD20020002×111.1×1.1×2.2

2.5×1.3×2.5

Không có đối trọngSC202001×11
SC10010002×11
SC11011002×11
SC20020003×11
Loại lồng đôiKhông có đối trọngSC100/1002×10002x(2×11)3.0×1.3×2.5

3.2×1.5×2.5

SC200/2002×10002x(3×11)
có đối trọngSCD200/2002×20002x(2×11)
Tốc độ caoSCD200/200GZ2×20002x(2×15)
SCD200/200G2×20002x(2×15)
SCD200/200GS2×20002x(2×22)
Tốc độ vừaThân nghiêng hay congKhông có dối trọngSCQ200/2002×20002x(3×11)
Không có dối trọngSCQ20020003×11

 

Chú thích

  1.  SC   : Vận thăng vận hành theo nguyên lý thanh răng bánh răng
  2.  SCD  : Vận thăng có đối trọng
  3.  G   : Vận thăng có tốc độ cao
  4. GZ  : Vận thăng tốc độ vừa
  5. GS  : Dùng động cơ SWE của Đức có tốc độ vừa
  6. TD   : Mô tơ lắp tren mái lồng
  7.  D : Loại có gắn đối trọng  
  8.  Q  : Loại thân nghiêng và cong.
  9.  E   : Loại thân đôi
  10.   :Loại tải trọng, tốc độ ,kích thước được đặt tên bởi khách hàng

 

Thẻ: