Cẩu tháp TCT 5512

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH CỦA CẨU THÁP TCT 5512

 

Tổng thểMoment nâng         KN.m885
Tải trọng nâng max     t6
Chiều dài cần              m3040455055
Đối trọng                     t6.258.331011.512.5
Tải trọng đầu cần         t2.952.051.751.451.2
Chiều cao nâng            mLoại di chuyen :41.5Loại cố định : 40Loại có gông : 140
Áp trọng                      t55
Nhiệt độ làm việc   oC-20 ~  + 40
       Cơ cấu nâng    Tốc độ Hệ số puli  2  4
 Tải trọng 31.362.6
 Tốc độ nâng định mức  m/min 34741737
 Tốc độ đặt để số thấp   m/min  <7 < 2.5
 Động cơKý hiệu

YZRW200L- 6B3

  Công suất:

22 Kw

  Chuyển tốc .

962 r/min

 Bộ giảm tốc     Bộ giảm tốc chuyen tốc theo tay số côn điện từ bánh răng trục tròn i = 9.49/20.72
     Hoặc bộ giảm tốc tay số thủ công bánh răng trục tròn

i= 7.277/17.72

 Phanh     YWZ – 300/45  Momnet phanh : 618 N.m
 Đường kính tang cáp  mm.     D= 450
 Cáp     Cáp nhiều tầng không xoắn 35×7-12-1870
    Cơ cấu xe con Tốc độ xe con  m/min     40/20
 Động cơ  Ký  hieu

YDEJ132S – 8/4

  Công suất

2.2/3.2 kW

Chuyển tốc :

750/1500 r/min

 Bộ giảm tốc     Bộ giảm tốc trục vít SCWV1 100-40 – IVF
 Cáp      Quy cách 6×19 – 6.2 – 1670 + FC
   Cơ

cấu di chuyển

 Tốc độ di chuyển m/min23
 Động cơ Kí hiệu :

Y123S2 – 4B3

  Công suất :

2 x 2.5 Kw

 Chuyển tốc :

1420 r/min

 Bộ giảm tốc     Bộ giảm tốc trục vít
    Cơ cấu quay Tốc độ quay   r/min     0.56
 Động cơ     Ký hiệu : YZRW123M2-6 Công suất 3.7Kw  Chuyển tốc: 908 r/min
 Bộ giảm tốc     Bộ giảm tốc bánh răng hành tinh XX4-100-180
 Phanh điện từ     DZBII – 8
      Cơ cấu tự

nâng

 Tốc độ tự nâng  m/min     0.52
 Động cơ Ký hiệu : Y 112M- 4V1  Công suất 4Kw  Chuyển tốc : 1400 r/min
 Bơm dầu
 Xi lanh     Ký hiệu : CBK1008 – B1F      Q = 8 ML/r   P = 28 Mpa
 Lực nâng        Kn     350
 Áp suất dầu   Mpa     18

 

BẢNG KHỐI LƯỢNG, SỐ LƯỢNG, QUY CÁCH CÁC BỘ PHẬN CỦA CẨU THÁP TCT5512

 

STTTên các bộ phậnSố lượngKích thước (mm)Trọng lượng (Kg)
1Cơ cấu di chuyển và bánh xe021471x637x1059590
2Chân đế X và giằng chéo015100x5100x52603384
3Đốt giằng chữ thập011820x1820x66002105
4Khung cơ sở016550x1588x15322046
5Khung tiêu chuẩn102775x1588x1532894
6Khung gia cường032775x1588x15321003
7Giằng nâng đỉnh01165
8Lồng nâng017255x2075x20601925
9Thiết bị thuỷ lực01370
10Giá đỡ quay trên

Giá đỡ quay

Giá đỡ quay dưới

Giới hạn quay

Cơ cấu quay

011916x1856x27003100
11Khung cổ012185x2000x2000924
12Đối trọng062860x935x3502083
13Đuôi cần (bao gồm lan can)012595x11990x14902941
14Cơ cấu nâng011990x850x12702209
15Cương đuôi027951x180x70263
16Hệ thống điện012100x600x1600300
17Cabin012290x1740x1330300
18Cần trước0155980x19900x9106203
19Cơ cấu xe con011158×1060211
20Xe con011560x1500x650199
21Móc cẩu01840x236x1265200
22Khung cơ sở loại Bulong cố định016850x1830x18302517
23Gông016203

Thẻ: